Ván ghép thanh – Mộng ngang

Thông tin chung

Dây chuyền sản xuất ván gỗ ghép thanh của chúng tôi sử dụng nguyên liệu là gỗ keo. Trong một số ứng dụng, ván gỗ thịt được ưa dùng hơn so với các sản phẩm như ván MDF do yếu tố thẩm mỹ, bề ngoài hay các tính chất cơ học. Quy trình tương tự về mặt nguyên lý, chỉ khác biệt trong các máy móc được sử dụng. Điểm khác biệt chính là gỗ không được biển đổi thành từng sợi gỗ tách biệt mà thành các đoạn gỗ ngắn. Lý do để sản xuất các tấm ván gỗ thịt cũng giống như MDF, chủ yếu là để làm đồng nhất các đặc tính của sản phẩm.

Gỗ ghép keo mộng nằm: Hay còn gọi là mộng chìm, hoặc finger butt joint là loại gỗ ghép được ghép sao cho mộng răng cưa dấu đi, bề mặt chỉ có thanh ghép ngang.

Quy trình sản xuất:

1. Máy cưa (Hewsaw)
2. Máy cưa rông
3. Xếp gỗ đã cưa thành chồng
4. Phơi khô tự nhiên
5. Sấy bằng lò
6. Vạch cắt phôi
7. Bào
8. Ghép mộng
9. Bào bốn mặt
10. Ghép thành ván
11. Chà nhám
12. Cắt theo kích thước

A1 Loại ván

Type of grade

Chỉ tiêu bề mặt

Specificationof surface

AB BC CC
1 Mặt phải/ Right side
1.1 Chiều dài phôi (mm)

Block thickness (mm)

160 – 550 160-550 160-550
1.2 Chiều rộng phôi (mm)

Block width (mm)

36-80 36-80 36-80
1.3 Mắt sống

Grown knot

Không cho phép

Inacceptable

Ø mắt/ knot ≤ 20mm

≤ 2 mắt/thanh phôi

≤ 2 knots/block bar

Cho phép

Acceptable

1.4 Mắt chết

Dead knot

Không cho phép

Inacceptable

Không cho phép

Inacceptable

Cho phép

Acceptable

1.5 Tỷ lệ giác/ thanh cơ sở/ Ratio of sapwood/ fundamental timber Không cho phép

Inacceptable

≤ 30% Cho phép

Acceptable

1.6 Tim ruột

Heartwood

Không cho phép

Inacceptable

Không cho phép

Inacceptable

Cho phép

Acceptable

1.7 Nứt,mục, mối, sâu mọt/ Cracked,rotten,termite-cated, wood eater Không cho phép

Inacceptable

1.8 Mốc, lốc gỗ

Mold, asperity spot

Không cho phép

Inacceptable

Cho phép

Acceptable

1.9 Thiếu phôi

Hit & missed

Không cho phép

Inacceptable

Cho phép

Acceptable

1.10 Trùng mối ghép

Joint coincidence

Không cho phép

Inacceptable

Cho phép

Acceptable

1.11 Nhầm mặt

Wrong side

Không cho phép

Inacceptable

Cho phép

Acceptable

1.12 Thâm đen

Blackist spot

Không cho phép

Inacceptable

Cho phép

Acceptable

1.13 Sọc nhám

Streak

Không cho phép

Inacceptable

Không cho phép

Inacceptable

1.14 Gợn sóng

Wavy

Không cho phép

Inacceptable

Không cho phép

Inacceptable

1.15 Độ đồng màu

Coloration

01 màu tương đối

relatively one color only

 Không đồng màu

No color distingguishing

2 Mặt trái / Left side AB BC CC
2.1 Chiều dài phôi (mm)

Block length (mm)

160 – 550 160-550 160-550
2.2 Chiều rộng phôi (mm)

Block width  (mm)

36-80 36-80 36-80
2.3 Mắt sống

Grownknot

Ø ≤ 20mm Ø ≤ 35mm Cho phép

Acceptable

2.4 Mắt chết

Dead knot

Không cho phép

Inacceptable

Ø ≤ 12mm Cho phép

Acceptable

2.5 Tỷ lệ giác/ thanh sơ sở/ Ratio of sapwood/Base block bar ≤ 30% ≤ 50% – board <10mm

≤ 80% – board 10-15mm

≤ 90% – board >15mm

Cho phép

Acceptable

2.6 Tim ruột

Heartwood

Không cho phép

Inacceptable

Rộng/ width ≤ 4mm

Dài/ length ≤ 150mm

Cho phép

Acceptable

2.7 Nứt,mục, mối, sâu mọt

Split, rotten, termite-cated , wood eater

Không cho phép

Inacceptable

2.8 Mốc, lốc gỗ

Mold, asperity spot

Không cho phép

Inacceptable

Cho phép

Acceptable

2.9 Thiếu phôi

Hit & missed

Không cho phép

Inacceptable

Cho phép

Acceptable

2.10 Trùng mối ghép

Joint Coincidence

Không cho phép

Inacceptable

Cho phép

Acceptable

2.11 Trùng mạch

Vein coincidence

Không cho phép

Inacceptable

Cho phép

Acceptable

2.12 Nhầm mặt

Wrong side

Không cho phép

Inacceptable

Cho phép

Acceptable

2.13 Thâm đen

Blackish

Không cho phép

Inacceptable

Cho phép

Acceptable

2.14 Sọc nhám/ Streak Cho phép  /  Acceptable
2.15 Gợn sóng / Wavy Cho phép  /  Acceptable
3 Lẹm cạnh/ Chipped wood Không cho phép /  Inacceptable
4 Lỗi mối ghép (rãnh ghép vỡ, gãy, hụt, lệch, không khít)/

Jointing position defects (broken, inclined, big gap)

Không cho phép

Inacceptable

A2 Chỉ tiêu kích thước

Specsof size

AB BC CC
Chỉ tiêu/ thông số

Specification

Phương pháp kiểm tra

Inspecting method

Đơn vị tính

Unit/Pcs

Tiêu chuẩn

Standard

1 Chênh lệch 2 đường chéo

Diefference in two diagonal lines

Đo bằng thước

Measured by meter

mm ≤ 2
2 Chênh lệch so với quy cách / Diefference compared with nominal
2.1 Chênh lệch dài

Length difference

Đo bằng thước

Measured by meter

mm ≥ 0

≤ 3

2.2 Chênh lệch rộng

Width difference

Đo bằng thước

Measured by meter

mm ≥ 0

≤ 3

3 Sai lệch chiều dày so với quy cách

Thickness discrepancy compared with nominal

Đo bằng thước

Measured by meter

mm ± 0.2
4 Độ thẳng cạnh (chênh lệch cạnh ván so với dây căn giữa 2 đầu cạnh ván)

Straightness of edge (edge diefference compared with the central of two sides of edge)

Đo bằng thước

Measured by meter

mm/m 2
A3 Chỉ tiêu cơ lý  /  Mechanical- physico characteristic  
1 Độ ẩm tuyệt đối

Max Moisture

% 10±2
2 Độ kéo trược màn keo/ shear strength of bond-line EN 204 N/mm2 > 4